ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Initial public offering
Quá trình mà một công ty tư nhân chào bán cổ phiếu cho công chúng lần đầu tiên.
The process by which a private company offers shares to the public for the first time.
首次公开募股 - 私人公司首次向公众出售股票的过程
Lần chào bán cổ phiếu đầu tiên của một công ty ra công chúng.
A company's first sale of stock to the public.
首次公开募股 - 公司首次向公众出售股票
Một phương tiện cho một công ty huy động vốn bằng cách bán cổ phiếu mới.
A means for a company to raise capital by selling new shares.
首次公开募股 - 公司通过出售新股筹集资金的方式