Bản dịch của từ Initial settings trong tiếng Việt
Initial settings
Noun [U/C]

Initial settings(Noun)
ɪnˈɪʃəl sˈɛtɪŋz
ˌɪˈnɪʃəɫ ˈsɛtɪŋz
01
Cấu hình hoặc điều chỉnh đầu tiên của một thiết bị hay quá trình trong hệ thống.
The first configuration or adjustment of a system device or process
系统设备或流程的首次调试或调节
Ví dụ
Ví dụ
03
Các điều kiện cần thiết được thiết lập trước khi đưa vào sử dụng.
The required conditions set before operational use
在投入使用之前,必须先做好必要的准备工作。
Ví dụ
