Anh - Việt

Bản dịch của từ Initialize trong tiếng Việt

initialize

Verb

initialize (Verb)

/ɪnˈɪʃl̩ ɑɪz/
/ɪnˈɪʃl̩ ɑɪz/
AI

Nghĩa 01

Thiết lập định dạng ban đầu cho một thiết bị lưu trữ (ví dụ: định dạng đĩa cứng hoặc ổ đĩa) để chuẩn bị sử dụng, xóa dữ liệu cũ và tạo cấu trúc tệp mới.

Format (a computer disk).

Ví dụ
Cô ấy đã khởi tạo ổ cứng mới trên máy tính xách tay của mình.She initialized the new hard drive on her laptop.
Kỹ thuật viên sẽ khởi tạo hệ thống cho sự kiện từ thiện.The technician will initialize the system for the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Gán giá trị hoặc đặt trạng thái phù hợp cho một đối tượng, biến hoặc hệ thống để chuẩn bị cho việc bắt đầu một thao tác hoặc chương trình.

Set to the value or put in the condition appropriate to the start of an operation.

Ví dụ
Cô ấy sẽ khởi đầu sự kiện từ thiện bằng một bài phát biểu.She will initialize the charity event with a speech.
Tổ chức lên kế hoạch khởi động một dự án cộng đồng mới.The organization plans to initialize a new community project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh