Anh - Việt

Bản dịch của từ Initiated trong tiếng Việt

initiated

Verb

initiated (Verb)

/ɪnˈɪʃieɪtɪd/
/ɪnˈɪʃieɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ phân từ của "initiate"; nghĩa là đã bắt đầu, đã khởi xướng hoặc đã cho ai đó/điều gì đó tham gia vào một hoạt động hoặc quá trình.

Dạng quá khứ phân từ của "initiate"; nghĩa là đã bắt đầu, đã khởi xướng hoặc đã cho ai đó/điều gì đó tham gia vào một hoạt động hoặc quá trình.

past participle of initiate.

Ví dụ
Cô ấy khởi xướng cuộc trò chuyện với một nụ cười.She initiated the conversation with a smile.
Anh ấy không bao giờ khởi xướng bất kỳ hoạt động nhóm nào trong học kỳ.He never initiated any group activities during the semester.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của initiated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

initiate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

initiated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

initiated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

initiates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

initiating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh