initiated
initiated (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ phân từ của "initiate"; nghĩa là đã bắt đầu, đã khởi xướng hoặc đã cho ai đó/điều gì đó tham gia vào một hoạt động hoặc quá trình.
Dạng quá khứ phân từ của "initiate"; nghĩa là đã bắt đầu, đã khởi xướng hoặc đã cho ai đó/điều gì đó tham gia vào một hoạt động hoặc quá trình.
past participle of initiate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của initiated (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | initiate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | initiated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | initiated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | initiates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | initiating |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "initiated" là động từ quá khứ phân từ của động từ "initiate", có nghĩa là bắt đầu hoặc khởi xướng một hành động, quá trình hoặc sự kiện nào đó. Trong tiếng Anh, "initiated" được sử dụng phổ biến cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa. Tuy nhiên, việc sử dụng có thể khác nhau đôi chút trong ngữ cảnh và phong cách viết. Từ này thường xuất hiện trong các lĩnh vực như quản lý dự án, nghiên cứu và phát triển công nghệ.