Anh - Việt

Bản dịch của từ Inquiringly trong tiếng Việt

inquiringly

Adverb

inquiringly (Adverb)

/ɪnkwˈɑɪɚɪŋli/
/ɪnkwˈɑɪɚɪŋli/
AI

Nghĩa 01

một cách tỏ ra tò mò hoặc quan tâm; hỏi với thái độ muốn biết thêm thông tin

in a manner showing curiosity or interest.

Ví dụ
Cô ấy nhìn người hàng xóm mới với sự tò mò trong cuộc họp cộng đồng.She looked at the new neighbor inquiringly during the community meeting.
Anh ấy không hỏi một cách tò mò về các sự kiện địa phương tuần trước.He did not ask inquiringly about the local events last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh