Bản dịch của từ Inset tile trong tiếng Việt
Inset tile
Noun [U/C]

Inset tile(Noun)
ˈɪnsˌɛt tˈaɪl
ˈɪnsˌɛt tˈaɪl
01
Một viên gạch nhỏ được đặt vào một lắp đặt lớn hơn để tạo ra một mẫu trang trí.
A small tile that is set into a larger installation to create a decorative pattern.
Ví dụ
Ví dụ
