Bản dịch của từ Inset tile trong tiếng Việt
Inset tile
Noun [U/C]

Inset tile(Noun)
ˈɪnsˌɛt tˈaɪl
ˈɪnsˌɛt tˈaɪl
Ví dụ
Ví dụ
03
Một viên gạch nhỏ được đặt vào trong một công trình lớn hơn để tạo thành một họa tiết trang trí.
A small brick is placed into a larger installation to create a decorative pattern.
一种嵌入更大装置中的小瓷砖,用来形成装饰图案。
Ví dụ
