Bản dịch của từ Instant coffee trong tiếng Việt

Instant coffee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Instant coffee(Noun)

ˈɪnstənt kˈɒfiː
ˈɪnstənt ˈkɔfi
01

Một loại cà phê hòa tan trong nước, giúp pha chế đồ uống nhanh chóng.

A type of coffee that dissolves in water allowing for a quick beverage preparation

Ví dụ
02

Cà phê được pha nhanh bằng cách thêm nước nóng vào bột cà phê hòa tan đã được pha và sấy khô.

Coffee that is prepared quickly by adding hot water to instant coffee granules which have been prebrewed and dehydrated

Ví dụ
03

Cà phê được sản xuất từ hạt cà phê rang đã qua xử lý để loại bỏ độ ẩm.

Coffee produced from roasted coffee beans that have been processed to remove moisture

Ví dụ