Bản dịch của từ Instill trong tiếng Việt

Instill

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Instill(Verb)

ɪnstˈɪl
ɪnstˈɪl
01

Nhỏ từng giọt (ví dụ: nhỏ thuốc) vào trong, nghĩa là cho vào một cách chậm và từng chút một.

To pour in (medicine, for example) drop by drop.

Ví dụ
02

Góp phần tạo nên hoặc làm cho một tính cách, phẩm chất hay thái độ trở thành một phần của con người ai đó (thấm vào, hun đúc).

To cause a quality to become part of someone's nature.

Ví dụ

Dạng động từ của Instill (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Instill

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Instilled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Instilled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Instills

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Instilling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ