Anh - Việt

Bản dịch của từ Instill trong tiếng Việt

instill

Verb

instill (Verb)

/ɪnstˈɪl/
/ɪnstˈɪl/
AI

Nghĩa 01 · Nhỏ từng giọt (ví dụ: nhỏ thuốc) vào trong, nghĩa là cho vào một cách chậm và từng chút một.

Nhỏ từng giọt (ví dụ: nhỏ thuốc) vào trong, nghĩa là cho vào một cách chậm và từng chút một.

To pour in (medicine, for example) drop by drop.

Ví dụ
Cha mẹ thấm nhuần các giá trị cho con cái thông qua việc làm gương.Parents instill values in their children through leading by example.
Giáo viên truyền niềm yêu thích học tập cho học sinh của mình ngay từ khi còn nhỏ.Teachers instill a love for learning in their students from an early age.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Góp phần tạo nên hoặc làm cho một tính cách, phẩm chất hay thái độ trở thành một phần của con người ai đó (thấm vào, hun đúc).

Góp phần tạo nên hoặc làm cho một tính cách, phẩm chất hay thái độ trở thành một phần của con người ai đó (thấm vào, hun đúc).

To cause a quality to become part of someone's nature.

Ví dụ
Cha mẹ thấm nhuần các giá trị cho con cái từ khi còn nhỏ.Parents instill values in their children from a young age.
Giáo viên hướng đến việc truyền cho học sinh tinh thần trách nhiệm.Teachers aim to instill a sense of responsibility in students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của instill (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

instill

V2

Quá khứ đơn

Past simple

instilled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

instilled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

instills

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

instilling

Video ngữ cảnh