Anh - Việt
instill
Verb
instill (Verb)
/ɪnstˈɪl/
/ɪnstˈɪl/
AI
Ví dụ
Cha mẹ thấm nhuần các giá trị cho con cái thông qua việc làm gương.Parents instill values in their children through leading by example.
Giáo viên truyền niềm yêu thích học tập cho học sinh của mình ngay từ khi còn nhỏ.Teachers instill a love for learning in their students from an early age.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Góp phần tạo nên hoặc làm cho một tính cách, phẩm chất hay thái độ trở thành một phần của con người ai đó (thấm vào, hun đúc).
Ví dụ
Cha mẹ thấm nhuần các giá trị cho con cái từ khi còn nhỏ.Parents instill values in their children from a young age.
Giáo viên hướng đến việc truyền cho học sinh tinh thần trách nhiệm.Teachers aim to instill a sense of responsibility in students.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của instill (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | instill |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | instilled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | instilled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | instills |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | instilling |