Anh - Việt

Bản dịch của từ Instillment trong tiếng Việt

instillment

VerbNoun

instillment (Verb)

/ɨnstˈɪlmənt/
/ɨnstˈɪlmənt/
AI

Nghĩa 01 · Từ này (thường viết đúng là “instill” hoặc “instil”) nghĩa là làm cho một ý tưởng, thái độ hoặc niềm tin thấm dần vào trong lòng ai đó theo cách kiên định và từ từ, sao cho họ bắt đầu tin hoặc hành động theo điều đó.

Từ này (thường viết đúng là “instill” hoặc “instil”) nghĩa là làm cho một ý tưởng, thái độ hoặc niềm tin thấm dần vào trong lòng ai đó theo cách kiên định và từ từ, sao cho họ bắt đầu tin hoặc hành động theo điều đó.

Gradually but firmly establish an idea or attitude especially in a persons mind.

Ví dụ
Giáo viên truyền đạt sự tôn trọng sự đa dạng cho học sinh mỗi năm.Teachers instillment respect for diversity in their students every school year.
Cha mẹ không truyền đạt những thái độ tiêu cực cho con cái về người khác.Parents do not instillment negative attitudes in their children about others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

instillment (Noun)

/ɨnstˈɪlmənt/
/ɨnstˈɪlmənt/
AI

Nghĩa 01 · Hành động giới thiệu, truyền đạt hoặc thiết lập một ý tưởng, thái độ hoặc nguyên tắc vào suy nghĩ hoặc hành vi của ai đó sao cho điều đó trở nên quen thuộc hoặc được chấp nhận.

Hành động giới thiệu, truyền đạt hoặc thiết lập một ý tưởng, thái độ hoặc nguyên tắc vào suy nghĩ hoặc hành vi của ai đó sao cho điều đó trở nên quen thuộc hoặc được chấp nhận.

The introduction or establishment of an idea attitude or principle.

Ví dụ
Việc truyền đạt lòng tốt rất quan trọng trong các chương trình giáo dục xã hội.The instillment of kindness is vital in social education programs.
Trường không chú trọng vào việc truyền đạt giá trị làm việc nhóm.The school did not focus on the instillment of teamwork values.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh