Anh - Việt

Bản dịch của từ Instrumentalist trong tiếng Việt

instrumentalist

AdjectiveNoun

instrumentalist (Adjective)

/ɪnstɹəmˈɛnəlɪst/
/ɪnstɹəmˈɛntəlɪst/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc chủ nghĩa công cụ; liên quan đến instrumentalism (lý thuyết cho rằng các lý thuyết, khái niệm hoặc công cụ tri thức được đánh giá qua hiệu quả thực tiễn hơn là tính đúng đắn tuyệt đối). Dùng để mô tả cái gì đó theo quan điểm công cụ hoặc phục vụ như một phương tiện.

Thuộc chủ nghĩa công cụ; liên quan đến instrumentalism (lý thuyết cho rằng các lý thuyết, khái niệm hoặc công cụ tri thức được đánh giá qua hiệu quả thực tiễn hơn là tính đúng đắn tuyệt đối). Dùng để mô tả cái gì đó theo quan điểm công cụ hoặc phục vụ như một phương tiện.

Of or in terms of instrumentalism.

Ví dụ
Cách tiếp cận công cụ giúp chúng ta hiểu rõ hơn về tương tác xã hội.The instrumentalist approach helps us understand social interactions better.
Quan điểm công cụ không giải thích cảm xúc trong bối cảnh xã hội.An instrumentalist view does not explain emotions in social contexts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

instrumentalist (Noun)

/ɪnstɹəmˈɛnəlɪst/
/ɪnstɹəmˈɛntəlɪst/
AI

Nghĩa 01 · Người chơi một nhạc cụ; người biểu diễn bằng nhạc cụ (ví dụ: người chơi đàn, người chơi sáo).

Người chơi một nhạc cụ; người biểu diễn bằng nhạc cụ (ví dụ: người chơi đàn, người chơi sáo).

A player of a musical instrument.

Ví dụ
John là một nhạc công xuất sắc chơi guitar rất hay.John is an excellent instrumentalist who plays the guitar beautifully.
Nhiều người không phải là nhạc công trong nhóm nhạc cộng đồng của chúng tôi.Many people are not instrumentalists in our local community music group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người theo thuyết công cụ (instrumentalism) — tức là người tin rằng lý thuyết hoặc khái niệm khoa học chủ yếu là công cụ để dự đoán và điều chỉnh kinh nghiệm, chứ không nhất thiết phản ánh sự thật tuyệt đối về thế giới.

Người theo thuyết công cụ (instrumentalism) — tức là người tin rằng lý thuyết hoặc khái niệm khoa học chủ yếu là công cụ để dự đoán và điều chỉnh kinh nghiệm, chứ không nhất thiết phản ánh sự thật tuyệt đối về thế giới.

An adherent of instrumentalism.

Ví dụ
Nhiều nhạc công tin rằng âm nhạc có thể đoàn kết mọi người từ các nền văn hóa khác nhau.Many instrumentalists believe music can unite people from different cultures.
Không phải tất cả nhạc công đều đồng ý về vai trò của âm nhạc trong xã hội.Not all instrumentalists agree on the role of music in society.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh