Anh - Việt

Bản dịch của từ Insulate trong tiếng Việt

insulate

Verb

insulate (Verb)

/ˈɪnsəlˌeit/
/ˈɪnsəlˌeit/
AI

Nghĩa 01

Ngăn cách hoặc bọc một vật/tổ chức với môi trường xung quanh bằng chất không dẫn (như vật liệu cách điện hoặc cách nhiệt) để ngăn cản sự truyền điện, nhiệt hoặc ảnh hưởng khác.

To separate a body or material from others eg by nonconductors to prevent the transfer of electricity heat etc.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng cách ly gia đình khỏi khó khăn tài chính.The community center insulates families from financial hardships.
Tổ chức cách ly nhóm dễ tổn thương khỏi phân biệt đối xử trong xã hội.The organization insulates vulnerable groups from discrimination in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(động từ) Tách ra, cô lập hoặc ngăn cách để không bị ảnh hưởng bởi cái khác; làm cho vật hoặc người không còn giao tiếp/tiếp xúc với môi trường xung quanh.

To separate detach or isolate.

Ví dụ
Cộng đồng cố gắng cô lập bản thân khỏi ảnh hưởng bên ngoài.The community tried to insulate itself from outside influences.
Anh ấy cô lập gia đình khỏi tin tức tiêu cực để bảo vệ sức khỏe của họ.He insulates his family from negative news to protect their well-being.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của insulate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

insulate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

insulated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

insulated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

insulates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

insulating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh