Bản dịch của từ Intact ground trong tiếng Việt
Intact ground
Phrase

Intact ground(Phrase)
ɪntˈækt ɡrˈaʊnd
ˈɪnˌtækt ˈɡraʊnd
Ví dụ
02
Không bị thương hoặc không đứt gãy, vẫn giữ nguyên trạng thái ban đầu.
Uninjured or unbroken maintaining original state
没有受伤或断裂,依然保持原状。
Ví dụ
