Bản dịch của từ Intellectual stimulation trong tiếng Việt

Intellectual stimulation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intellectual stimulation(Noun)

ˌɪntɪlˈɛktʃuːəl stˌɪmjʊlˈeɪʃən
ˌɪntəˈɫɛktʃuəɫ ˌstɪmjəˈɫeɪʃən
01

Một điều kiện hoặc môi trường khuyến khích tư duy và học hỏi.

A condition or environment that encourages thought and learning

Ví dụ
02

Khuyến khích sự phát triển trí tuệ và lòng hiếu kỳ thông qua những trải nghiệm.

Encouragement of intellectual growth and curiosity through experiences

Ví dụ
03

Sự kích thích trí óc thông qua việc tham gia vào các hoạt động hoặc thử thách trí tuệ.

The stimulation of the mind by engaging in mental activities or challenges

Ví dụ