Bản dịch của từ Intentional cutback trong tiếng Việt
Intentional cutback
Phrase

Intentional cutback(Phrase)
ɪntˈɛnʃənəl kˈʌtbæk
ˌɪnˈtɛnʃənəɫ ˈkətˌbæk
01
Một sự cắt giảm có chủ ý trong chi tiêu hoặc tài nguyên.
A deliberate reduction in spending or resources
Ví dụ
03
Hành động giảm bớt hoặc hạn chế một cái gì đó một cách có chủ ý
The act of intentionally decreasing or limiting something
Ví dụ
