Bản dịch của từ Intentional cutback trong tiếng Việt

Intentional cutback

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intentional cutback(Phrase)

ɪntˈɛnʃənəl kˈʌtbæk
ˌɪnˈtɛnʃənəɫ ˈkətˌbæk
01

Một sự cắt giảm có chủ ý trong chi tiêu hoặc tài nguyên.

A deliberate reduction in spending or resources

Ví dụ
02

Một sự giảm bớt ngân sách được lên kế hoạch

A planned decrease in budgetary allocations

Ví dụ
03

Hành động giảm bớt hoặc hạn chế một cái gì đó một cách có chủ ý

The act of intentionally decreasing or limiting something

Ví dụ