Bản dịch của từ Intercalate trong tiếng Việt

Intercalate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intercalate(Verb)

ɪntˈɝɹkəleɪt
ɪntˈɝɹkəleɪt
01

Chèn vào giữa các lớp của một cấu trúc, thường là giữa các lớp tinh thể trong đá hoặc vật liệu, tức là đặt một vật chất vào kẽ giữa các lớp hiện có.

Insert something between layers in a crystal lattice geological formation or other structure.

在晶体结构中插入物质

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chèn thêm một khoảng thời gian bổ sung (ví dụ: một ngày hoặc một tháng) vào lịch để điều chỉnh sự khác biệt giữa năm lịch và năm thiên văn.

Insert an intercalary period in a calendar.

在日历中插入一个补充时间段。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ