Bản dịch của từ Intercalary trong tiếng Việt

Intercalary

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intercalary(Adjective)

ɪntˈɝɹkəlɛɹi
ɪntˈɝɹkəlɛɹi
01

Liên quan đến một năm học hoặc một kỳ học thêm, không phải phần học chuẩn, được học thêm ở một cơ sở giáo dục khác (ví dụ một học kỳ trao đổi hoặc học bù tại trường khác).

Of an academic year or period additional to the standard course and taken at a different institution.

Ví dụ
02

(thuộc) mô phân sinh nằm giữa các tế bào con của cây, thường gặp ở thân hoặc gần gốc lá ở các loài cỏ — tức là mô có khả năng phân chia nằm ở giữa để giúp cây mọc thêm.

Of the meristem of a plant located between its daughter cells especially in a grass at or near the base of a leaf.

Ví dụ
03

(tính từ) Liên quan đến một ngày hoặc một tháng được thêm vào lịch nhằm điều chỉnh cho phù hợp với năm thiên văn, ví dụ như ngày 29 tháng 2 trong năm nhuận.

Of a day or a month inserted in the calendar to harmonize it with the solar year eg 29 February in leap years.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh