Anh - Việt

Bản dịch của từ Meristem trong tiếng Việt

meristem

Noun

meristem (Noun)

/mˈɛɹɪstɛm/
/mˈɛɹɪstɛm/
AI

Nghĩa 01 · Một vùng mô ở thực vật, thường nằm ở đầu chóp rễ và chóp thân hoặc trong lớp cambium, gồm các tế bào đang phân chia tích cực để tạo ra mô mới giúp cây dài lên và sinh trưởng.

Một vùng mô ở thực vật, thường nằm ở đầu chóp rễ và chóp thân hoặc trong lớp cambium, gồm các tế bào đang phân chia tích cực để tạo ra mô mới giúp cây dài lên và sinh trưởng.

A region of plant tissue found chiefly at the growing tips of roots and shoots and in the cambium consisting of actively dividing cells forming new tissue.

Ví dụ
Tế bào meristem chịu trách nhiệm cho sự phát triển của cây cối.Meristem cells are responsible for plant growth and development.
Thiếu meristem, cây cối sẽ không thể phát triển và phồn thịnh.Without meristem, plants would not be able to grow and thrive.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh