Bản dịch của từ Cambium trong tiếng Việt

Cambium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cambium(Noun)

kˈæmbiəm
ˈkæmbiəm
01

Lớp mô trong thực vật tạo ra các tế bào mới để phát triển

A meristematic layer in a plant's stem that helps produce new cells for growth.

在植物树皮的某一层细胞有助于产生新细胞,促进植物生长。

Ví dụ
02

Một lớp tế bào trong cây tham gia vào quá trình phát triển thứ cấp

A layer of cells in the plant is involved in the process of secondary growth.

植物中的某一类细胞与二次生长的形成有关。」

Ví dụ
03

Mô mềm phân chia mạnh mẽ của thực vật nằm giữa vỏ và gỗ

The cambium layer actively dividing is located between the bark and the wood.

树木中位于树皮和木质部之间,正在不断分裂生长的组织

Ví dụ

Họ từ