Anh - Việt

Bản dịch của từ Cambium trong tiếng Việt

cambium

Noun

cambium (Noun)

/kˈæmbiəm/
/ˈkæmbiəm/
AI

Nghĩa 01 · Một lớp mô trong cây thực vật giúp sản xuất tế bào mới cho sự phát triển.

Một lớp mô trong cây thực vật giúp sản xuất tế bào mới cho sự phát triển.

A layer of tissue in plants that produces new cells for growth

Ví dụ
Lớp cambium trong cây giúp chúng cao lớn hơn mỗi năm.The cambium in trees helps them grow taller each year.
Cây không thể phát triển nếu không có lớp cambium.Plants do not grow without the cambium layer.

Nghĩa 02 · Một lớp tế bào trong cây có liên quan đến sự hình thành của tăng trưởng thứ cấp.

Một lớp tế bào trong cây có liên quan đến sự hình thành của tăng trưởng thứ cấp.

A layer of cells in a plant that is involved in the formation of secondary growth

Ví dụ
Lớp cambium trong cây giúp chúng lớn rộng hơn mỗi năm.The cambium in trees helps them grow wider every year.
Học sinh thường không học về cambium trong môn xã hội học.Students do not usually learn about cambium in social studies.

Nghĩa 03 · Mô liên kết đang phân chia tích cực của cây nằm giữa lớp vỏ cây và gỗ.

Mô liên kết đang phân chia tích cực của cây nằm giữa lớp vỏ cây và gỗ.

The actively dividing tissue of a plant found between the bark and the wood

Ví dụ
Lớp cambium trong cây giúp chúng lớn lên mỗi năm.The cambium in trees helps them grow wider each year.
Môn xã hội học thường không nói về các bộ phận cây như cambium.Social studies do not usually cover plant parts like cambium.