Anh - Việt
cambium
Noun
cambium (Noun)
/kˈæmbiəm/
/ˈkæmbiəm/
AI
Ví dụ
Lớp cambium trong cây giúp chúng cao lớn hơn mỗi năm.The cambium in trees helps them grow taller each year.
Cây không thể phát triển nếu không có lớp cambium.Plants do not grow without the cambium layer.
Ví dụ
Lớp cambium trong cây giúp chúng lớn rộng hơn mỗi năm.The cambium in trees helps them grow wider every year.
Học sinh thường không học về cambium trong môn xã hội học.Students do not usually learn about cambium in social studies.
Ví dụ
Lớp cambium trong cây giúp chúng lớn lên mỗi năm.The cambium in trees helps them grow wider each year.
Môn xã hội học thường không nói về các bộ phận cây như cambium.Social studies do not usually cover plant parts like cambium.