Bản dịch của từ Interchangeable asset trong tiếng Việt

Interchangeable asset

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interchangeable asset(Noun)

ˌɪntətʃˈeɪndʒəbəl ˈæsɪt
ˌɪntɝˈtʃeɪndʒəbəɫ ˈæsət
01

Một tài sản có thể được trao đổi hoặc thay thế bằng một tài sản khác có giá trị tương tự.

An asset that can be exchanged or replaced with another asset of similar value

Ví dụ
02

Một loại công cụ tài chính có thể dễ dàng thay thế cho một loại khác.

A type of financial instrument that can be readily substituted for another

Ví dụ
03

Một tài sản giữ giá trị và có thể được giao dịch mà không làm ảnh hưởng đến giá trị của nó.

An asset that holds value and can be transacted without affecting its worth

Ví dụ