Bản dịch của từ Interloper trong tiếng Việt
Interloper
Noun [U/C]

Interloper(Noun)
ˈɪntəlˌəʊpɐ
ˈɪntɝˌɫoʊpɝ
01
Một kẻ xâm nhập hoặc kẻ đi lén
An intruder or trespasser
Ví dụ
02
Một người thường can thiệp vào công việc của người khác mà thường không được mời hoặc chào đón.
A person who interferes in the affairs of others often without invitation or welcome
Ví dụ
