Bản dịch của từ Internal investment trong tiếng Việt

Internal investment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Internal investment(Noun)

ˈɪntənəl ɪnvˈɛstmənt
ˌɪnˈtɝnəɫ ˌɪnˈvɛstmənt
01

Chi tiêu ngân sách của một cá nhân hoặc công ty cho các hoạt động của chính mình.

Expenditure of funds by an individual or company into its own operations

Ví dụ
02

Đầu tư của một công ty hoặc tổ chức vào chính doanh nghiệp của mình để phát triển và mở rộng.

Investment made by a company or organization within its own business for growth and development

Ví dụ
03

Các khoản kinh phí được phân bổ để nâng cao tài sản hoặc nguồn lực trong một tổ chức

Funds allocated for improvement of assets or resources within an entity

Ví dụ