Anh - Việt

Bản dịch của từ International strategy trong tiếng Việt

international strategy

Noun

international strategy (Noun)

/ˌɪntɚnˈæʃənəl stɹˈætədʒi/
/ˌɪntɚnˈæʃənəl stɹˈætədʒi/
AI

Nghĩa 01

Một khung quản lý và chỉ đạo các hoạt động của một tổ chức qua biên giới quốc gia.

A framework for managing and directing the operations of an organization across national borders.

Ví dụ

Nghĩa 02

Một phương pháp hệ thống để cạnh tranh trên thị trường toàn cầu.

A systematic approach to compete in global markets.

Ví dụ

Nghĩa 03

Một kế hoạch hành động được thiết kế để đạt được các mục tiêu cụ thể trong kinh doanh quốc tế.

A plan of action designed to achieve specific goals in international business.

Ví dụ
Chiến lược quốc tế của Toyota đưa xe điện giá rẻ vào Brazil, giảm ô nhiễm đô thị.Toyota's international strategy expanded affordable electric cars into Brazil, reducing urban pollution.
Samsung mất khách hàng Ấn Độ vì phớt lờ thói quen địa phương mà không có chiến lược quốc tế.Samsung lost Indian customers by ignoring local habits without an international strategy.