Bản dịch của từ Interrogatory trong tiếng Việt

Interrogatory

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interrogatory (Adjective)

ɪntɛɹˈɑgətˌɔɹi
ˌɪntəɹˈɑgətˌoʊɹi
01

Diễn tả hoặc mang tính chất hỏi; dùng để đặt câu hỏi hoặc thể hiện sự chất vấn.

Conveying a question; questioning.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Interrogatory (Noun)

ɪntɛɹˈɑgətˌɔɹi
ˌɪntəɹˈɑgətˌoʊɹi
01

Một câu hỏi bằng văn bản được một bên trong vụ án gửi chính thức cho bên kia và bên nhận bắt buộc phải trả lời (thường dùng trong thủ tục tố tụng dân sự hoặc hình sự).

A written question which is formally put to one party in a case by another party and which must be answered.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ