Bản dịch của từ Investment trust trong tiếng Việt

Investment trust

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Investment trust(Noun)

ɪnvˈɛstmnt tɹəst
ɪnvˈɛstmnt tɹəst
01

Một hình thức doanh nghiệp/tổ chức được thành lập để huy động tiền của nhiều người cùng đầu tư chung, với mục tiêu sinh lợi. Người góp vốn sẽ giao tiền cho tổ chức quản lý để đầu tư vào các tài sản (chứng khoán, bất động sản, v.v.) và nhận lợi nhuận theo tỷ lệ góp vốn.

A legal form of business race such as a business that is formed by an initiative in which people put money in with the hope of making a profit.

投资信托是一种由多人共同出资希望获利的商业形式。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh