Bản dịch của từ Inviscid flow trong tiếng Việt
Inviscid flow
Noun [U/C]

Inviscid flow(Noun)
ˈɪnvɪsˌɪd flˈəʊ
ˈɪnvɪsɪd ˈfɫoʊ
01
Một dòng chảy chất lỏng mà độ nhớt không đáng kể, cho phép đơn giản hóa các phương trình động học chất lỏng.
A fluid flow where viscosity is negligible allowing for the simplification of fluid dynamics equations
这是一种流变性可以忽略不计的液体流动,可简化流体动力学方程式。
Ví dụ
02
Các dòng chảy dưới một số điều kiện nhất định có thể được xấp xỉ như là không độ nhớt để dễ dàng trong việc phân tích.
Flows that under certain conditions can be approximated as inviscid to facilitate analysis
在某些特定条件下,流动可以近似视为无粘性,从而简化分析过程。
Ví dụ
