Bản dịch của từ Involute trong tiếng Việt

Involute

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Involute(Noun)

ˈɪnvəlˌut
ˈɪnvəlˌutn
01

Trong hình học phẳng, “involute” là quỹ tích của một điểm ở đầu một sợi dây căng khi ta tháo dây đó khỏi một đường cong cố định. Nghĩa là điểm di chuyển theo đường mà đầu dây vẽ ra khi dây được quấn hoặc tháo ra khỏi đường cong.

The locus of a point considered as the end of a taut string being unwound from a given curve in the plane of that curve.

在给定曲线平面上,考虑到拉紧的绳子从曲线解开的点的轨迹。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Involute(Adjective)

ˈɪnvəlˌut
ˈɪnvəlˌutn
01

Diễn tả một thứ gì đó phức tạp, rắc rối hoặc có nhiều chi tiết, liên quan chằng chịt; không đơn giản, khó nắm bắt ngay.

Involved or intricate.

错综复杂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có dạng cuộn xoắn hoặc cuộn theo hình xoắn ốc.

Curled spirally.

螺旋的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh