Bản dịch của từ Irrational fears trong tiếng Việt

Irrational fears

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Irrational fears(Noun)

ɪrˈeɪʃənəl fˈɪəz
ˌɪˈreɪʃənəɫ ˈfɪrz
01

Nỗi sợ hãi phi lý là nỗi sợ không dựa trên nguy cơ hay nguy hiểm thực sự.

An irrational fear is a fear that is not based on real danger or risk

Ví dụ
02

Nó thường có những phản ứng thái quá đối với một mối đe dọa mà người ta cảm nhận.

It often involves an exaggerated response to a perceived threat

Ví dụ
03

Các ví dụ phổ biến bao gồm chứng sợ độ cao (chứng acrophobia) hoặc chứng sợ nhện (chứng arachnophobia).

Common examples include fear of heights acrophobia or fear of spiders arachnophobia

Ví dụ