Anh - Việt

Bản dịch của từ Irrigates trong tiếng Việt

irrigates

Verb

irrigates (Verb)

/ˈɪɹəɡˌeɪts/
/ˈɪɹəɡˌeɪts/
AI

Nghĩa 01 · Tưới nước cho đất hoặc cây trồng để giúp chúng phát triển, thường bằng các rãnh, kênh, ống hoặc hệ thống tưới.

Tưới nước cho đất hoặc cây trồng để giúp chúng phát triển, thường bằng các rãnh, kênh, ống hoặc hệ thống tưới.

supply water to land or crops to help growth typically by means of channels.

Ví dụ
Người nông dân tưới nước cho cây trồng mỗi sáng để đảm bảo phát triển khỏe mạnh.The farmer irrigates his crops every morning to ensure healthy growth.
Cô ấy không tưới nước cho vườn trong mùa mưa.She does not irrigate her garden during the rainy season.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của irrigates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

irrigate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

irrigated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

irrigated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

irrigates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

irrigating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh