Bản dịch của từ Is grounded in trong tiếng Việt

Is grounded in

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Is grounded in(Phrase)

ˈɪs ɡrˈaʊndɪd ˈɪn
ˈɪs ˈɡraʊndɪd ˈɪn
01

Rõ ràng đã được khẳng định hoặc gắn bó chặt chẽ với điều gì đó

Firmly established or deeply rooted in something

牢固地建立或深植于某事之中

Ví dụ
02

Dựa trên một ý niệm hay nguyên tắc đã được xác định rõ

Based on a specific concept or principle that has been clearly established

依据已确立的特定概念或原则

Ví dụ
03

Có nền tảng vững chắc trong một ý tưởng hoặc bối cảnh nào đó

Having a solid foundation in a specific idea or context

在某一特定的思想或语境中拥有扎实的基础

Ví dụ