Bản dịch của từ Is judicious trong tiếng Việt

Is judicious

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Is judicious(Adjective)

ˈɪs dʒuːdˈɪʃəs
ˈɪs dʒuˈdɪʃəs
01

Được đánh dấu bởi sự cân nhắc hoặc suy nghĩ kỹ lưỡng

Marked by careful consideration or deliberation

Ví dụ
02

Có khả năng hoặc thể hiện phán đoán tốt, sáng suốt và hợp lý.

Having or showing good judgment wise and sensible

Ví dụ
03

Có khả năng phán đoán đúng đắn và thận trọng

Characterized by sound judgment prudent

Ví dụ