Bản dịch của từ Isomerization trong tiếng Việt

Isomerization

Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Isomerization(Noun)

ˌɪzoʊmɑɹizˈeɪʃən
ˌɪzoʊmɑɹizˈeɪʃən
01

Quá trình mà một hợp chất biến đổi thành một hợp chất khác có cùng công thức phân tử nhưng cấu trúc nguyên tử thì khác nhau.

This is a process where one compound is transformed into another with the same molecular formula but with a different arrangement of atoms.

这指的是一种过程,其中一种化合物被转变为另一种具有相同分子式但原子排列不同的化合物。

Ví dụ
02

Quá trình chuyển biến hoặc trạng thái đã biến đổi hình isomer.

The process of isomerization or the isomeric state.

异构化过程或异构状态。

Ví dụ
03

Trong hóa học, phản ứng mà trong đó một hợp chất biến đổi thành một trong các dạng đồng phân của nó.

In chemistry, a reaction where a compound is transformed into one of its isomers.

在化学中,异构化反应指的是化合物转变为其异构体的过程。

Ví dụ

Isomerization(Noun Uncountable)

ˌɪzoʊmɑɹizˈeɪʃən
ˌɪzoʊmɑɹizˈeɪʃən
01

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ