Anh - Việt

Bản dịch của từ Isomerization trong tiếng Việt

isomerization

NounNoun Uncountable

isomerization (Noun)

/ˌɪzoʊmɑɹizˈeɪʃən/
/ˌɪzoʊmɑɹizˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Một quá trình trong đó một hợp chất được chuyển đổi thành một hợp chất khác có cùng công thức phân tử nhưng có sự sắp xếp các nguyên tử khác nhau.

A process in which a compound is converted into another compound with the same molecular formula but a different arrangement of atoms.

Ví dụ
Quá trình isomerization có thể thay đổi cách mọi người cảm nhận tương tác xã hội trong cộng đồng.Isomerization can change how people perceive social interactions in communities.
Quá trình isomerization không ảnh hưởng đến các giá trị cốt lõi của mối quan hệ xã hội.Isomerization does not affect the core values of social relationships.

Nghĩa 02

Quá trình đồng phân hóa hoặc trạng thái đồng phân hóa.

The process of isomerizing or the state of being isomerized.

Ví dụ
Quá trình isomerization giúp hiểu biết về hành vi xã hội và sự biến đổi của chúng.Isomerization helps in understanding social behaviors and their transformations.
Quá trình isomerization không áp dụng cho tất cả các hiện tượng xã hội mà chúng ta nghiên cứu.Isomerization does not apply to all social phenomena we study.

Nghĩa 03

Trong hóa học, một phản ứng trong đó một hợp chất được biến đổi thành một trong các đồng phân của nó.

In chemistry a reaction in which a compound is transformed into one of its isomers.

Ví dụ
Quá trình isomerization xảy ra trong sản xuất biodiesel tại các nhà máy.Isomerization occurs during the production of biodiesel in factories.
Quá trình isomerization không xảy ra trong các tương tác xã hội đơn giản giữa bạn bè.Isomerization does not happen in simple social interactions among friends.

isomerization (Noun Uncountable)

/ˌɪzoʊmɑɹizˈeɪʃən/
/ˌɪzoʊmɑɹizˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Hành động đồng phân hóa, đặc biệt liên quan đến các phản ứng cụ thể trong hóa học hữu cơ.

The act of isomerizing especially in reference to specific reactions in organic chemistry.

Ví dụ
Quá trình isomerization xảy ra trong nhiều phản ứng hữu cơ trong kỳ thi IELTS.Isomerization occurs in many organic reactions during the IELTS chemistry exam.
Quá trình isomerization không xảy ra trong các phản ứng đơn giản như đốt cháy hoặc oxy hóa.Isomerization does not happen in simple reactions like combustion or oxidation.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh