Anh - Việt

Bản dịch của từ Jettied trong tiếng Việt

jettied

Adjective

jettied (Adjective)

/dʒˈɛtid/
/dʒˈɛtid/
AI

Nghĩa 01

Có hoặc được trang bị bến tàu, cầu cảng nhô ra (một công trình mọc ra khỏi mép bờ để tàu thuyền cập hoặc che chắn).

Provided with a jetty or jetties.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã được xây dựng bến tàu để tiếp cận sông tốt hơn.The community center was jettied for better access to the river.
Họ không xây dựng bến tàu cho công viên, hạn chế hoạt động xã hội gần nước.They did not jettied the park, limiting social activities near the water.

Nghĩa 02

(Kiến trúc) Mô tả phần của một tòa nhà, thường là tầng trên hoặc phần trên, nhô ra khỏi mặt tường phía dưới; tức là có tầng hoặc phần được đẩy thò ra ngoài so với các tầng dưới.

Architecture Of a part of a building especially an upper storey projecting jutting out Also of a building that has a projecting storey.

Ví dụ
Ban công nhô ra mang đến tầm nhìn tuyệt vời về đường chân trời thành phố.The jettied balcony offered a great view of the city skyline.
Nhiều ngôi nhà trong khu vực không có thiết kế độc đáo, không nhô ra.Many homes in the area are not jettied, lacking unique designs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh