Anh - Việt

Bản dịch của từ Jogs trong tiếng Việt

jogs

VerbNoun

jogs (Verb)

/dʒˈɑgz/
/dʒˈɑgz/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) Chạy bộ với tốc độ đều, nhẹ nhàng, không nhanh; chạy nhẩn nha để rèn sức khỏe hoặc thư giãn.

(động từ) Chạy bộ với tốc độ đều, nhẹ nhàng, không nhanh; chạy nhẩn nha để rèn sức khỏe hoặc thư giãn.

to run at a steady and gentle pace.

Ví dụ
Cô ấy chạy bộ mỗi sáng ở Central Park với bạn bè.She jogs every morning in Central Park with her friends.
Anh ấy không chạy bộ vào mùa đông vì lạnh.He does not jog during the winter months due to the cold.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của jogs (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

jog

V2

Quá khứ đơn

Past simple

jogged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

jogged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

jogs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

jogging

jogs (Noun)

/dʒɔɡz/
/dʒɔɡz/
AI

Nghĩa 01 · một lần/phiên chạy bộ nhẹ (hành động chạy chậm, đều để rèn sức khỏe hoặc thư giãn)

một lần/phiên chạy bộ nhẹ (hành động chạy chậm, đều để rèn sức khỏe hoặc thư giãn)

an instance of jogging.

Ví dụ
Mỗi thứ Bảy, cô ấy tham gia chạy bộ buổi sáng với bạn bè trong công viên.Every Saturday, she joins her friends for morning jogs in the park.
Họ không thích chạy bộ vào buổi chiều hè nóng bức.They do not prefer jogs during the hot summer afternoons.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh