Bản dịch của từ Joint custody trong tiếng Việt

Joint custody

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Joint custody(Noun)

dʒˈɔɪnt kˈʌstədi
ˈdʒɔɪnt ˈkəstədi
01

Việc chia sẻ quyền nuôi dưỡng con cái giữa cả hai phụ huynh sau khi họ ly thân hoặc ly hôn.

The sharing of custody of a child by both parents after they are separated or divorced

Ví dụ
02

Một thỏa thuận chăm sóc mà trong đó cả hai phụ huynh đều có quyền lợi ngang nhau đối với đứa trẻ.

A custodial agreement that gives both parents equal rights over the child

Ví dụ
03

Một thỏa thuận pháp lý trong đó cả hai cha mẹ vẫn giữ quyền lợi và nghĩa vụ chung đối với con cái sau khi ly hôn hoặc chia tay.

A legal arrangement in which both parents retain joint rights and responsibilities for a child after a divorce or separation

Ví dụ