Bản dịch của từ Joint custody trong tiếng Việt
Joint custody
Noun [U/C]

Joint custody(Noun)
dʒˈɔɪnt kˈʌstədi
ˈdʒɔɪnt ˈkəstədi
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thỏa thuận pháp lý trong đó cả hai cha mẹ vẫn giữ quyền lợi và nghĩa vụ chung đối với con cái sau khi ly hôn hoặc chia tay.
A legal arrangement in which both parents retain joint rights and responsibilities for a child after a divorce or separation
Ví dụ
