Bản dịch của từ Joint fare trong tiếng Việt
Joint fare
Noun [U/C]

Joint fare (Noun)
dʒˈɔɪnt fˈɛɹ
dʒˈɔɪnt fˈɛɹ
01
Bữa ăn chia sẻ hoặc bộ món ăn phục vụ cho một nhóm.
A shared meal or collection of dishes served to a group.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Joint fare
Không có idiom phù hợp