Bản dịch của từ Jolting trong tiếng Việt
Jolting

Jolting (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "jolting" có nghĩa là gây ra sự rung chuyển mạnh, thường liên quan đến cảm giác bối rối hay sự bất ngờ. Trong tiếng Anh, từ này thuộc về dạng tính từ (adjective) dùng để mô tả một sự kiện hoặc trải nghiệm bất ngờ và khó chịu. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "jolting" giữ nguyên hình thức viết, tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau một chút do ngữ điệu vùng miền. Từ này thường được sử dụng trong văn viết và hội thoại để nhấn mạnh sự đột ngột.
Họ từ
Từ "jolting" có nghĩa là gây ra sự rung chuyển mạnh, thường liên quan đến cảm giác bối rối hay sự bất ngờ. Trong tiếng Anh, từ này thuộc về dạng tính từ (adjective) dùng để mô tả một sự kiện hoặc trải nghiệm bất ngờ và khó chịu. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "jolting" giữ nguyên hình thức viết, tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau một chút do ngữ điệu vùng miền. Từ này thường được sử dụng trong văn viết và hội thoại để nhấn mạnh sự đột ngột.
