Bản dịch của từ Junior high students trong tiếng Việt

Junior high students

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Junior high students(Phrase)

dʒˈuːnjɐ hˈaɪ stjˈuːdənts
ˈdʒunjɝ ˈhaɪ ˈstudənts
01

Một thuật ngữ thường được dùng ở Hoa Kỳ

A term commonly used in the United States

这是在美国常用的一个术语

Ví dụ
02

Thường ám chỉ những học sinh trung học cơ sở trong bối cảnh giáo dục trung học cơ sở.

Referring to adolescents within the context of middle school education.

提到青少年来说,主要指的是初中阶段的学生在教育环境中的表现与发展。

Ví dụ
03

Học sinh thường theo học ở cấp trung học cơ sở, tức là từ lớp 7 đến lớp 9.

Students are typically enrolled in education levels between elementary and high school, usually covering grades 7 through 9.

学生通常在小学到高中之间的教育阶段就读,通常包括七到九年级的课程。

Ví dụ