Bản dịch của từ Justice for women trong tiếng Việt
Justice for women
Noun [U/C]

Justice for women(Noun)
dʒˈʌstɪs fˈɔː wˈəʊmən
ˈdʒəstɪs ˈfɔr ˈwʊmən
01
Việc quản lý luật pháp, đặc biệt là thiết lập một hệ thống pháp luật.
The administration of law especially the establishment of a system of law
Ví dụ
02
Tính công bằng của sự công lý
The quality of being just fairness
Ví dụ
03
Nguyên tắc của tính đúng đắn đạo đức là nền tảng đạo đức trên đó các quyền được phân bổ.
The principle of moral rightness the ethical foundation on which rights are assigned
Ví dụ
