Bản dịch của từ Justice served trong tiếng Việt
Justice served
Phrase

Justice served(Phrase)
dʒˈʌstɪs sˈɜːvd
ˈdʒəstɪs ˈsɝvd
01
Khái niệm áp dụng hình phạt hoặc chế tài pháp luật đối với những hành vi sai trái.
The concept of enforcing legal penalties or punishments for wrongdoing
Ví dụ
02
Một thuật ngữ được sử dụng khi hình phạt được áp dụng cho một người vi phạm.
A term used when punishment is administered to an offender
Ví dụ
