Anh - Việt
Jutland
Noun
Jutland (Noun)
/dʒˈʌtlənd/
/ˈdʒətɫənd/
AI
Ví dụ
Nghĩa 02 · Vùng lịch sử có vai trò quan trọng trong nhiều cuộc xung đột ở Bắc Âu.
Vùng lịch sử có vai trò quan trọng trong nhiều cuộc xung đột ở Bắc Âu.
Historical region that was significant in various conflicts in northern Europe
Ví dụ