Anh - Việt

Bản dịch của từ Jutland trong tiếng Việt

Jutland

Noun

Jutland (Noun)

/dʒˈʌtlənd/
/ˈdʒətɫənd/
AI

Nghĩa 01 · Vùng đất của Đan Mạch nằm trên bán đảo Jutland.

Vùng đất của Đan Mạch nằm trên bán đảo Jutland.

The region of Denmark that is situated on the Jutland peninsula

Ví dụ

Nghĩa 02 · Vùng lịch sử có vai trò quan trọng trong nhiều cuộc xung đột ở Bắc Âu.

Vùng lịch sử có vai trò quan trọng trong nhiều cuộc xung đột ở Bắc Âu.

Historical region that was significant in various conflicts in northern Europe

Ví dụ

Nghĩa 03 · Một bán đảo ở Bắc Âu bao gồm các phần của Đan Mạch và Đức.

Một bán đảo ở Bắc Âu bao gồm các phần của Đan Mạch và Đức.

A peninsula in northern Europe comprising parts of Denmark and Germany

Ví dụ