Bản dịch của từ Denmark trong tiếng Việt

Denmark

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Denmark(Noun)

dˈɛnmɑːk
ˈdɛnˌmɑrk
01

Đây là một quốc gia ở Bắc Âu, giáp với Đức ở phía nam, nằm ở phía tây nam của Thụy Điển và phía nam của Na Uy.

A country in Northern Europe, bordering Germany to the south, located in the southwestern part of Sweden and south of Norway.

这是一个位于北欧的国家,南部与德国接壤,位于瑞典的西南部以及挪威的南部。

Ví dụ
02

Đây là quốc gia ở phía nam nhất của các nước Bắc Âu, nổi bật với thủ đô Copenhagen.

This country is located at the southern tip of Scandinavia and is famous for its capital, Copenhagen.

这个国家位于斯堪的纳维亚半岛的最南端,以哥本哈根这座首都闻名于世。

Ví dụ
03

Một chế độ quân chủ lập hiến trong đó vua hoặc nữ hoàng là người đứng đầu nhà nước

A constitutional monarchy, where the king is the head of state.

君主立宪制下,国王是国家元首

Ví dụ

Họ từ