Bản dịch của từ Kept back trong tiếng Việt

Kept back

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kept back(Verb)

kˈɛpt bˈæk
ˈkɛpt ˈbæk
01

Giữ lại hoặc không tiết lộ điều gì đó, đặc biệt là thông tin hoặc tiền bạc

To keep or retain something, especially information or money

扣留或保留某物,尤其是信息或资金

Ví dụ
02

Kìm hãm hoặc làm chậm lại ai đó hoặc điều gì đó không tiến về phía trước hoặc phát triển

To delay or prevent someone or something from making progress

阻碍某人或某事前进或取得进展

Ví dụ
03

Đặt trước để dành cho việc sử dụng hoặc xem xét sau này

Keep something for future use or consideration.

留下一些东西以备将来使用或考虑

Ví dụ