Bản dịch của từ Key programming trong tiếng Việt

Key programming

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Key programming(Noun)

kˈiː prˈəʊɡræmɪŋ
ˈki ˈproʊˌɡræmɪŋ
01

Một phương pháp lập trình tập trung vào các khía cạnh thiết yếu của một nhiệm vụ

A programming method that focuses on the essential aspects of a task

Ví dụ
02

Khái niệm chính hoặc trung tâm trong lập trình

The main or central concept in programming

Ví dụ
03

Một phương pháp hoặc kỹ thuật được sử dụng trong phát triển phần mềm.

An approach or technique used in software development

Ví dụ