Bản dịch của từ Keyboarding trong tiếng Việt

Keyboarding

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keyboarding(Noun)

kˈiːbɔːdɪŋ
ˈkiˌbɔrdɪŋ
01

Kỹ năng hoặc quy trình vận hành bàn phím một cách thành thạo

The process or skill of typing efficiently.

高效操控键盘的技能或技巧

Ví dụ
02

Phương pháp dạy kỹ năng gõ máy tính

A method for teaching touch typing skills

一种教授打字技巧的方法

Ví dụ
03

Hành động sử dụng bàn phím để nhập văn bản hoặc lệnh vào máy tính hoặc thiết bị điện tử khác

Using the keyboard to type text or commands into a computer or other electronic device.

使用键盘输入文字或命令到电脑或其他电子设备的行为

Ví dụ