Bản dịch của từ Keyboarding trong tiếng Việt
Keyboarding
Noun [U/C]

Keyboarding(Noun)
kˈiːbɔːdɪŋ
ˈkiˌbɔrdɪŋ
01
Kỹ năng hoặc quy trình vận hành bàn phím một cách thành thạo
The process or skill of typing efficiently.
高效操控键盘的技能或技巧
Ví dụ
03
Hành động sử dụng bàn phím để nhập văn bản hoặc lệnh vào máy tính hoặc thiết bị điện tử khác
Using the keyboard to type text or commands into a computer or other electronic device.
使用键盘输入文字或命令到电脑或其他电子设备的行为
Ví dụ
