Bản dịch của từ Keynote speech trong tiếng Việt
Keynote speech
Noun [U/C]

Keynote speech(Noun)
kˈinoʊt spitʃ
kˈinoʊt spitʃ
01
Ý tưởng hoặc chủ đề trung tâm của một cuộc thảo luận, bài thuyết trình hoặc sự kiện.
The central idea or theme of a discussion presentation or event
Ví dụ
02
Bài phát biểu nêu bật những điểm chính của một chủ đề.
A speech that highlights the key points of a subject
Ví dụ
