Anh - Việt
kick down
Verb
kick down (Verb)
/kˈɪk dˈaʊn/
/kˈɪk dˈaʊn/
AI
Ví dụ
Họ sẽ đá văng cửa để cứu những đứa trẻ bị mắc kẹt.They will kick down the door to save the trapped children.
Cảnh sát đã không đá văng cửa trong cuộc đột kích.The police did not kick down the door during the raid.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Để phá hủy hoặc tiêu diệt một cái gì đó, đặc biệt là bằng bạo lực.
To demolish or destroy something, particularly by violence.
Ví dụ
Họ sẽ phá hủy tòa nhà cũ để xây công viên mới.They will kick down the old building for the new park.
Cộng đồng không muốn phá hủy địa điểm lịch sử.The community did not want to kick down the historic site.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Người quản lý quyết định hạ bậc nhân viên lười biếng khỏi vị trí.The manager decided to kick down the lazy employee from his position.
Họ không hạ bậc ai trong đợt cắt giảm gần đây tại công ty.They did not kick down anyone during the recent layoffs at the company.
Từ tiếng Việt gần nghĩa