Bản dịch của từ Killing spree trong tiếng Việt

Killing spree

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Killing spree(Noun)

kˈɪlɪŋ sprˈiː
ˈkɪɫɪŋ ˈspri
01

Một chuỗi các vụ giết người do cùng một thủ phạm gây ra trong thời gian ngắn

A series of murders committed by the same person within a short period of time.

一系列由同一人短时间内造成的连续杀人事件

Ví dụ
02

Một chuỗi các vụ giết người diễn ra liên tiếp không ngừng nghỉ

A series of murders happened swiftly without any interruption.

一连串接连不断的谋杀案

Ví dụ
03

Một tập phim về việc ai đó lần lượt giết nhiều người liên tiếp

An episode where someone kills multiple people in succession.

一集连续发生多起杀人事件的剧情

Ví dụ