Bản dịch của từ Kina trong tiếng Việt

Kina

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kina(Noun)

kˈinə
kˈinə
01

Kina là đơn vị tiền tệ cơ bản của Papua New Guinea; 1 kina = 100 toea.

The basic monetary unit of Papua New Guinea, equal to 100 toea.

Ví dụ
02

Kina là một loài cầu gai biển có thể ăn được, sống dọc bờ biển New Zealand; phần ăn được thường là lớp nhầy vàng/tươi bên trong (trứng và mô nội tạng) được dùng làm thực phẩm.

An edible sea urchin occurring on New Zealand coasts.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ