Bản dịch của từ Kink trong tiếng Việt

Kink

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kink(Noun)

kɪŋk
kɪŋk
01

Một cơn đau nhói hoặc căng cứng ở cổ do tư thế sai hoặc co cơ, thường gọi là ‘đau cổ’ hoặc ‘cứng cổ’ (thường đau nhẹ, khó quay đầu).

A crick in the neck.

Ví dụ
02

Một chỗ uốn cong hoặc vặn mạnh trên một vật vốn thẳng; điểm ngoặt hoặc khúc quanh bất ngờ làm vật không còn thẳng nữa.

A sharp twist or curve in something that is otherwise straight.

Ví dụ

Kink(Verb)

kɪŋk
kɪŋk
01

Tạo thành hoặc gây ra một vòng xoắn hoặc đường cong sắc nét.

Form or cause to form a sharp twist or curve.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ