Bản dịch của từ Knock down trong tiếng Việt

Knock down

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Knock down(Noun)

nɑk daʊn
nɑk daʊn
01

Hành động làm đối thủ ngã xuống (trong thể thao hoặc đấu vật), tức là đánh hoặc đẩy khiến người kia mất thăng bằng và nằm/pháp trên sàn.

An act of knocking an opponent down.

击倒对手的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một lời giới thiệu ai đó với người khác (ví dụ: khi ta giới thiệu tên, vai trò hoặc mối quan hệ của người đó).

An introduction to someone.

介绍某人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Knock down(Adjective)

nɑk daʊn
nɑk daʊn
01

Có khả năng đánh ngã, làm cho ai đó hoặc cái gì đó sụp đổ; gây ấn tượng mạnh hoặc choáng ngợp đến mức làm đối phương không chống đỡ được.

Capable of knocking down or overwhelming someone or something.

有能力将某人或某物击倒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mô tả giá rất thấp, rẻ đến mức giảm mạnh so với giá thông thường.

Of a price very low.

价格极低

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh